Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/2042

Tháng 1/2042 có 13 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Hai 13/1, Chủ Nhật 19/1, Thứ Bảy 25/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 1/2042

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/110/12Kỷ HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ1
Thứ Năm 2/111/12Canh TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ8
Thứ Sáu 3/112/12Tân SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 4/113/12Nhâm DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Chủ Nhật 5/114/12Quý MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Hai 6/115/12Giáp ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 7/116/12Ất TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu)7
Thứ Tư 8/117/12Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt)4
Thứ Năm 9/118/12Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương1
Thứ Sáu 10/119/12Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ2
Thứ Bảy 11/120/12Kỷ DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Chủ Nhật 12/121/12Canh TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Hai 13/122/12Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ9.5
Thứ Ba 14/123/12Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Tư 15/124/12Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Năm 16/125/12Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 17/126/12Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu)7
Thứ Bảy 18/127/12Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Chủ Nhật 19/128/12Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt)9
Thứ Hai 20/129/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu)2
Thứ Ba 21/130/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt)2.5
Thứ Tư 22/11/1Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt)7
Thứ Năm 23/12/1Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Sáu 24/13/1Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ2
Thứ Bảy 25/14/1Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Chủ Nhật 26/15/1Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Hai 27/16/1Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ4
Thứ Ba 28/17/1Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Tư 29/18/1Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt)9
Thứ Năm 30/19/1Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 31/110/1Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt)9