Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/2031

Tháng 1/2031 có 11 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Năm 23/1, Chủ Nhật 5/1, Thứ Sáu 17/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 1/2031

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/18/12Tân SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 2/19/12Nhâm DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt)5
Thứ Sáu 3/110/12Quý MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 4/111/12Giáp ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu)3
Chủ Nhật 5/112/12Ất TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt)9
Thứ Hai 6/113/12Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Ba 7/114/12Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ1.5
Thứ Tư 8/115/12Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt)7
Thứ Năm 9/116/12Kỷ DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Sáu 10/117/12Canh TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Bảy 11/118/12Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ7.5
Chủ Nhật 12/119/12Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0
Thứ Hai 13/120/12Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ4
Thứ Ba 14/121/12Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 15/122/12Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Năm 16/123/12Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Sáu 17/124/12Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt)9
Thứ Bảy 18/125/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt)4
Chủ Nhật 19/126/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu)0.5
Thứ Hai 20/127/12Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Ba 21/128/12Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Tư 22/129/12Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Năm 23/11/1Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Sáu 24/12/1Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Bảy 25/13/1Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ2.5
Chủ Nhật 26/14/1Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 27/15/1Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Ba 28/16/1Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 29/17/1Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Năm 30/18/1Canh NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)4
Thứ Sáu 31/19/1Tân MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu)0.5