Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/2030

Tháng 1/2030 có 9 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Hai 28/1, Thứ Tư 16/1, Thứ Ba 1/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 1/2030

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/128/11Bính ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9
Thứ Tư 2/129/11Đinh DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Năm 3/130/11Mậu TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ7
Thứ Sáu 4/11/12Kỷ HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Bảy 5/12/12Canh TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Chủ Nhật 6/13/12Tân SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ4.5
Thứ Hai 7/14/12Nhâm DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 8/15/12Quý MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Tư 9/16/12Giáp ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 10/17/12Ất TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Sáu 11/18/12Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu)2
Thứ Bảy 12/19/12Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu)0.5
Chủ Nhật 13/110/12Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu)5
Thứ Hai 14/111/12Kỷ DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Ba 15/112/12Canh TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Tư 16/113/12Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ9.5
Thứ Năm 17/114/12Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Sáu 18/115/12Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Bảy 19/116/12Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 20/117/12Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu)7
Thứ Hai 21/118/12Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Ba 22/119/12Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ4
Thứ Tư 23/120/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt)4
Thứ Năm 24/121/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt)2.5
Thứ Sáu 25/122/12Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Bảy 26/123/12Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc động thổ4
Chủ Nhật 27/124/12Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Hai 28/125/12Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Ba 29/126/12Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Tư 30/127/12Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ4.5
Thứ Năm 31/128/12Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt)8