Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/2019

Tháng 1/2019 có 11 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Hai 14/1, Chủ Nhật 20/1, Thứ Bảy 26/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 1/2019

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/126/11Mậu TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ7
Thứ Tư 2/127/11Kỷ HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Năm 3/128/11Canh TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ8
Thứ Sáu 4/129/11Tân SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 5/130/11Nhâm DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 6/11/12Quý MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu)7
Thứ Hai 7/12/12Giáp ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 8/13/12Ất TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Tư 9/14/12Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt)4
Thứ Năm 10/15/12Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ1.5
Thứ Sáu 11/16/12Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu)5
Thứ Bảy 12/17/12Kỷ DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ3.5
Chủ Nhật 13/18/12Canh TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Hai 14/19/12Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Ba 15/110/12Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Tư 16/111/12Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Năm 17/112/12Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 18/113/12Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Bảy 19/114/12Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Chủ Nhật 20/115/12Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt)9
Thứ Hai 21/116/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu)2
Thứ Ba 22/117/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt)2.5
Thứ Tư 23/118/12Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Năm 24/119/12Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ4
Thứ Sáu 25/120/12Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Bảy 26/121/12Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Chủ Nhật 27/122/12Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Hai 28/123/12Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc động thổ3
Thứ Ba 29/124/12Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 30/125/12Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt)9
Thứ Năm 31/126/12Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu)2