Ngày Tốt Cầu tài Tháng 7/2053

Tháng 7/2053 có 11 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Tư 30/7, Chủ Nhật 6/7, Thứ Hai 14/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 7/2053

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/716/5Mậu TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt)5
Thứ Tư 2/717/5Kỷ HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 3/718/5Canh TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Thứ Sáu 4/719/5Tân SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt)7
Thứ Bảy 5/720/5Nhâm DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc cầu tài7
Chủ Nhật 6/721/5Quý MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài9
Thứ Hai 7/722/5Giáp ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương2
Thứ Ba 8/723/5Ất TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6.5
Thứ Tư 9/724/5Bính NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt)3
Thứ Năm 10/725/5Đinh MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Tỉnh (sao tốt)4.5
Thứ Sáu 11/726/5Mậu ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu)6
Thứ Bảy 12/727/5Kỷ DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc cầu tài3
Chủ Nhật 13/728/5Canh TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 14/729/5Tân HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt)9
Thứ Ba 15/730/5Nhâm TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 16/71/6Quý SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt)2.5
Thứ Năm 17/72/6Giáp DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt)7
Thứ Sáu 18/73/6Ất MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc cầu tài5.5
Thứ Bảy 19/74/6Bính ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)1.5
Chủ Nhật 20/75/6Đinh TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8.5
Thứ Hai 21/76/6Mậu NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu)1
Thứ Ba 22/77/6Kỷ MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương3
Thứ Tư 23/78/6Canh ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt)8
Thứ Năm 24/79/6Tân DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc cầu tài6.5
Thứ Sáu 25/710/6Nhâm TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 26/711/6Quý HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu)7
Chủ Nhật 27/712/6Giáp TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 28/713/6Ất SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Ba 29/714/6Bính DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Tư 30/715/6Đinh MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc cầu tài10
Thứ Năm 31/716/6Mậu ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu)1.5