Ngày Tốt Cầu tài Tháng 4/2054

Tháng 4/2054 có 11 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Ba 7/4, Thứ Hai 13/4, Thứ Tư 22/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 4/2054

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/424/2Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 2/425/2Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt)6.5
Thứ Sáu 3/426/2Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu)1
Thứ Bảy 4/427/2Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Chủ Nhật 5/428/2Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài5
Thứ Hai 6/429/2Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu)1.5
Thứ Ba 7/430/2Mậu DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt)9.5
Thứ Tư 8/41/3Kỷ MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt)3
Thứ Năm 9/42/3Canh ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Khuê (sao xấu)6.5
Thứ Sáu 10/43/3Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Bảy 11/44/3Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc cầu tài6.5
Chủ Nhật 12/45/3Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Hai 13/46/3Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt)9
Thứ Ba 14/47/3Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Tư 15/48/3Bính TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt)2.5
Thứ Năm 16/49/3Đinh HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật5
Thứ Sáu 17/410/3Mậu TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài5
Thứ Bảy 18/411/3Kỷ SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu)1.5
Chủ Nhật 19/412/3Canh DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu)7.5
Thứ Hai 20/413/3Tân MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Ba 21/414/3Nhâm ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Thứ Tư 22/415/3Quý TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 23/416/3Giáp NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc cầu tài6.5
Thứ Sáu 24/417/3Ất MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 25/418/3Bính ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Chủ Nhật 26/419/3Đinh DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 27/420/3Mậu TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu)0.5
Thứ Ba 28/421/3Kỷ HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt)7
Thứ Tư 29/422/3Canh TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc cầu tài5.5
Thứ Năm 30/423/3Tân SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5