Ngày Tốt Cầu tài Tháng 11/2049

Tháng 11/2049 có 8 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Tư 10/11, Thứ Ba 16/11, Chủ Nhật 28/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 11/2049

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/117/10Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương5
Thứ Ba 2/118/10Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu)5
Thứ Tư 3/119/10Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc cầu tài7
Thứ Năm 4/1110/10Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt)3.5
Thứ Sáu 5/1111/10Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 6/1112/10Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu)5
Chủ Nhật 7/1113/10Bính TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Hai 8/1114/10Đinh HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7.5
Thứ Ba 9/1115/10Mậu TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 10/1116/10Kỷ SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc cầu tài10
Thứ Năm 11/1117/10Canh DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)4
Thứ Sáu 12/1118/10Tân MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Bảy 13/1119/10Nhâm ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu)6
Chủ Nhật 14/1120/10Quý TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt)2.5
Thứ Hai 15/1121/10Giáp NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu)5
Thứ Ba 16/1122/10Ất MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc cầu tài9.5
Thứ Tư 17/1123/10Bính ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật0.5
Thứ Năm 18/1124/10Đinh DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 19/1125/10Mậu TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu)5
Thứ Bảy 20/1126/10Kỷ HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nữ (sao xấu)6.5
Chủ Nhật 21/1127/10Canh TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Hai 22/1128/10Tân SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài8.5
Thứ Ba 23/1129/10Nhâm DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt)4
Thứ Tư 24/1130/10Quý MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt)5
Thứ Năm 25/111/11Giáp ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu)6
Thứ Sáu 26/112/11Ất TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt)2.5
Thứ Bảy 27/113/11Bính NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Chủ Nhật 28/114/11Đinh MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài9
Thứ Hai 29/115/11Mậu ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Thứ Ba 30/116/11Kỷ DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu)3.5