Ngày Tốt Cầu tài Tháng 1/2044

Tháng 1/2044 có 12 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Năm 7/1, Thứ Ba 19/1, Thứ Tư 27/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 1/2044

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/12/12Kỷ DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt)7.5
Thứ Bảy 2/13/12Canh TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Chủ Nhật 3/14/12Tân HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu)1
Thứ Hai 4/15/12Nhâm TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7.5
Thứ Ba 5/16/12Quý SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 6/17/12Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Năm 7/18/12Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc cầu tài10
Thứ Sáu 8/19/12Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 9/110/12Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu)7
Chủ Nhật 10/111/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu)2
Thứ Hai 11/112/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt)2.5
Thứ Ba 12/113/12Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Tư 13/114/12Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc cầu tài6
Thứ Năm 14/115/12Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt)7.5
Thứ Sáu 15/116/12Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 16/117/12Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu)1
Chủ Nhật 17/118/12Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương3
Thứ Hai 18/119/12Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật4
Thứ Ba 19/120/12Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc cầu tài10
Thứ Tư 20/121/12Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 21/122/12Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Sáu 22/123/12Canh NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Bảy 23/124/12Tân MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu)0.5
Chủ Nhật 24/125/12Nhâm ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu)5
Thứ Hai 25/126/12Quý DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài5
Thứ Ba 26/127/12Giáp TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương6
Thứ Tư 27/128/12Ất HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt)9.5
Thứ Năm 28/129/12Bính TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu)1
Thứ Sáu 29/130/12Đinh SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Lâu (sao tốt)4.5
Thứ Bảy 30/11/1Mậu DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 31/12/1Kỷ MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài8.5