Ngày Tốt Cầu phúc Tháng 12/2039

Tháng 12/2039 có 9 ngày đẹp để đi lễ chùa, cúng bái, cầu an, giải hạn. Tốt nhất là Thứ Tư 28/12, Thứ Sáu 9/12, Thứ Sáu 16/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu phúc của mọi ngày tháng 12/2039

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/1216/10Đinh TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt)2.5
Thứ Sáu 2/1217/10Mậu NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc6.5
Thứ Bảy 3/1218/10Kỷ MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương6
Chủ Nhật 4/1219/10Canh ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)1.5
Thứ Hai 5/1220/10Tân DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu)3.5
Thứ Ba 6/1221/10Nhâm TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt)7
Thứ Tư 7/1222/10Quý HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Năm 8/1223/10Giáp TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật3.5
Thứ Sáu 9/1224/10Ất SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 10/1225/10Bính DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt)5
Chủ Nhật 11/1226/10Đinh MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)6
Thứ Hai 12/1227/10Mậu ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc cầu phúc5
Thứ Ba 13/1228/10Kỷ TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu)2
Thứ Tư 14/1229/10Canh NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt)6.5
Thứ Năm 15/121/11Tân MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc4.5
Thứ Sáu 16/122/11Nhâm ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 17/123/11Quý DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Chủ Nhật 18/124/11Giáp TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu)3.5
Thứ Hai 19/125/11Ất HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Ba 20/126/11Bính TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu)6.5
Thứ Tư 21/127/11Đinh SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Năm 22/128/11Mậu DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt)5
Thứ Sáu 23/129/11Kỷ MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 24/1210/11Canh ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định hợp việc cầu phúc4.5
Chủ Nhật 25/1211/11Tân TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)4
Thứ Hai 26/1212/11Nhâm NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu)4.5
Thứ Ba 27/1213/11Quý MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy hợp việc cầu phúc3
Thứ Tư 28/1214/11Giáp ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8.5
Thứ Năm 29/1215/11Ất DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt)7.5
Thứ Sáu 30/1216/11Bính TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu)3.5
Thứ Bảy 31/1217/11Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu)1