Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2053

Tháng 4/2053 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Bảy 12/4, Thứ Hai 14/4, Thứ Năm 24/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 4/2053

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/413/2Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành8.5
Thứ Tư 2/414/2Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Năm 3/415/2Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 4/416/2Canh NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu)3
Thứ Bảy 5/417/2Tân MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 6/418/2Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Hai 7/419/2Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4
Thứ Ba 8/420/2Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Tư 9/421/2Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Năm 10/422/2Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành3.5
Thứ Sáu 11/423/2Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Bảy 12/424/2Mậu DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Chủ Nhật 13/425/2Kỷ MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 14/426/2Canh ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Ba 15/427/2Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Tư 16/428/2Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt)5
Thứ Năm 17/429/2Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Thứ Sáu 18/430/2Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Bảy 19/41/3Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4
Chủ Nhật 20/42/3Bính TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 21/43/3Đinh HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Ba 22/44/3Mậu TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Tư 23/45/3Kỷ SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Năm 24/46/3Canh DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Sáu 25/47/3Tân MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 26/48/3Nhâm ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành8
Chủ Nhật 27/49/3Quý TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành5
Thứ Hai 28/410/3Giáp NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu)3
Thứ Ba 29/411/3Ất MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Thứ Tư 30/412/3Bính ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7