Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/2050

Tháng 10/2050 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Năm 6/10, Thứ Tư 19/10, Thứ Hai 31/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 10/2050

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/1016/8Giáp DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Chủ Nhật 2/1017/8Ất MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Hai 3/1018/8Bính ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 4/1019/8Đinh TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Tư 5/1020/8Mậu NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành5.5
Thứ Năm 6/1021/8Kỷ MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Sáu 7/1022/8Canh ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 8/1023/8Tân DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc xuất hành2
Chủ Nhật 9/1024/8Nhâm TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Hai 10/1025/8Quý HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)8
Thứ Ba 11/1026/8Giáp TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu)3
Thứ Tư 12/1027/8Ất SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bình kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Thứ Năm 13/1028/8Bính DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Sáu 14/1029/8Đinh MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 15/1030/8Mậu ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Chủ Nhật 16/101/9Kỷ TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 17/102/9Canh NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Ba 18/103/9Tân MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 19/104/9Nhâm ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Năm 20/105/9Quý DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc xuất hành4
Thứ Sáu 21/106/9Giáp TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Bảy 22/107/9Ất HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Chủ Nhật 23/108/9Bính TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu)3
Thứ Hai 24/109/9Đinh SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 25/1010/9Mậu DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Tư 26/1011/9Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Năm 27/1012/9Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Sáu 28/1013/9Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Bảy 29/1014/9Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc xuất hành6
Chủ Nhật 30/1015/9Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 31/1016/9Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10