Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/2029

Tháng 10/2029 có 5 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Ba 9/10, Chủ Nhật 21/10, Thứ Tư 24/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 10/2029

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/1024/8Giáp TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Ba 2/1025/8Ất SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành1
Thứ Tư 3/1026/8Bính DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Thứ Năm 4/1027/8Đinh MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Thứ Sáu 5/1028/8Mậu ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 6/1029/8Kỷ TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Chủ Nhật 7/1030/8Canh NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Hai 8/101/9Tân MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Ba 9/102/9Nhâm ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Tư 10/103/9Quý DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Năm 11/104/9Giáp TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Sáu 12/105/9Ất HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Bảy 13/106/9Bính TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)3
Chủ Nhật 14/107/9Đinh SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Hai 15/108/9Mậu DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Ba 16/109/9Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Tư 17/1010/9Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Năm 18/1011/9Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Sáu 19/1012/9Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Bảy 20/1013/9Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 21/1014/9Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc xuất hành8
Thứ Hai 22/1015/9Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Thứ Ba 23/1016/9Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Tư 24/1017/9Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)8
Thứ Năm 25/1018/9Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Sáu 26/1019/9Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Thứ Bảy 27/1020/9Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Chủ Nhật 28/1021/9Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 29/1022/9Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành3
Thứ Ba 30/1023/9Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc xuất hành2
Thứ Tư 31/1024/9Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7