Ngày Tốt Xây dựng Tháng 8/2041

Tháng 8/2041 có 9 ngày đẹp để xây dựng, cất nóc, đổ trần, lợp mái. Tốt nhất là Thứ Tư 21/8, Thứ Sáu 2/8, Thứ Hai 12/8.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xây dựng của mọi ngày tháng 8/2041

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/85/7Bính DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc xây dựng4
Thứ Sáu 2/86/7Đinh MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 3/87/7Mậu ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Chủ Nhật 4/88/7Kỷ TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xây dựng6.5
Thứ Hai 5/89/7Canh NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu)1
Thứ Ba 6/810/7Tân MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Vĩ (sao tốt)4.5
Thứ Tư 7/811/7Nhâm ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Cơ (sao tốt)4.5
Thứ Năm 8/812/7Quý DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt)4
Thứ Sáu 9/813/7Giáp TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Bảy 10/814/7Ất HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc xây dựng2.5
Chủ Nhật 11/815/7Bính TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu)7
Thứ Hai 12/816/7Đinh SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Chấp hợp việc xây dựng7.5
Thứ Ba 13/817/7Mậu DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt)2.5
Thứ Tư 14/818/7Kỷ MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xây dựng0
Thứ Năm 15/819/7Canh ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu)7.5
Thứ Sáu 16/820/7Tân TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt)7.5
Thứ Bảy 17/821/7Nhâm NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt)5.5
Chủ Nhật 18/822/7Quý MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Hai 19/823/7Giáp ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Thứ Ba 20/824/7Ất DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu)2
Thứ Tư 21/825/7Bính TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt)9
Thứ Năm 22/826/7Đinh HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Bình hợp việc xây dựng5.5
Thứ Sáu 23/827/7Mậu TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Bảy 24/828/7Kỷ SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Chấp hợp việc xây dựng7.5
Chủ Nhật 25/829/7Canh DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xây dựng0
Thứ Hai 26/81/8Tân MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng1
Thứ Ba 27/82/8Nhâm ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu)7.5
Thứ Tư 28/83/8Quý TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương6
Thứ Năm 29/84/8Giáp NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 30/85/8Ất MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Bảy 31/86/8Bính ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Đê (sao xấu)2.5