Ngày Tốt Xây dựng Tháng 2/2051

Tháng 2/2051 có 10 ngày đẹp để xây dựng, cất nóc, đổ trần, lợp mái. Tốt nhất là Thứ Bảy 18/2, Thứ Hai 20/2, Thứ Hai 27/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xây dựng của mọi ngày tháng 2/2051

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/220/12Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt)9
Thứ Năm 2/221/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Chấp hợp việc xây dựng5.5
Thứ Sáu 3/222/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Bảy 4/223/12Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Chủ Nhật 5/224/12Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng1
Thứ Hai 6/225/12Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu)7.5
Thứ Ba 7/226/12Quý HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt)3.5
Thứ Tư 8/227/12Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Thứ Năm 9/228/12Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt)7
Thứ Sáu 10/229/12Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu)2.5
Thứ Bảy 11/21/1Đinh MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 12/22/1Mậu ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu)7
Thứ Hai 13/23/1Kỷ TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc xây dựng6
Thứ Ba 14/24/1Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt)5
Thứ Tư 15/25/1Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp hợp việc xây dựng8.5
Thứ Năm 16/26/1Nhâm ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu)0.5
Thứ Sáu 17/27/1Quý DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xây dựng0
Thứ Bảy 18/28/1Giáp TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt)9.5
Chủ Nhật 19/29/1Ất HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)1.5
Thứ Hai 20/210/1Bính TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt)9.5
Thứ Ba 21/211/1Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu)5
Thứ Tư 22/212/1Mậu DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Sâm (sao tốt)4.5
Thứ Năm 23/213/1Kỷ MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xây dựng0
Thứ Sáu 24/214/1Canh ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Bảy 25/215/1Tân TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc xây dựng7.5
Chủ Nhật 26/216/1Nhâm NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu)3
Thứ Hai 27/217/1Quý MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Chấp hợp việc xây dựng9.5
Thứ Ba 28/218/1Giáp ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương0