Ngày Tốt Xây dựng Tháng 1/2028

Tháng 1/2028 có 11 ngày đẹp để xây dựng, cất nóc, đổ trần, lợp mái. Tốt nhất là Thứ Năm 27/1, Thứ Sáu 21/1, Thứ Hai 31/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xây dựng của mọi ngày tháng 1/2028

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/15/12Ất DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4.5
Chủ Nhật 2/16/12Bính TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu)3.5
Thứ Hai 3/17/12Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Ba 4/18/12Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu)6.5
Thứ Tư 5/19/12Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 6/110/12Canh DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 7/111/12Tân MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu)7
Thứ Bảy 8/112/12Nhâm ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Bình hợp việc xây dựng3.5
Chủ Nhật 9/113/12Quý TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Hai 10/114/12Giáp NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp hợp việc xây dựng2.5
Thứ Ba 11/115/12Ất MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt)2.5
Thứ Tư 12/116/12Bính ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng5
Thứ Năm 13/117/12Đinh DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 14/118/12Mậu TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Thứ Bảy 15/119/12Kỷ HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xây dựng4.5
Chủ Nhật 16/120/12Canh TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu)1
Thứ Hai 17/121/12Tân SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nguy (sao xấu)2.5
Thứ Ba 18/122/12Nhâm DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Tư 19/123/12Quý MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Năm 20/124/12Giáp ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bình hợp việc xây dựng3.5
Thứ Sáu 21/125/12Ất TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt)9
Thứ Bảy 22/126/12Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Chấp hợp việc xây dựng5.5
Chủ Nhật 23/127/12Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Hai 24/128/12Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng5
Thứ Ba 25/129/12Kỷ DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu)3.5
Thứ Tư 26/11/1Canh TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt)7.5
Thứ Năm 27/12/1Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt)9.5
Thứ Sáu 28/13/1Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Bảy 29/14/1Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Liễu (sao xấu)2.5
Chủ Nhật 30/15/1Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Hai 31/16/1Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt)9