Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 4/2027

Tháng 4/2027 có 10 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Năm 8/4, Thứ Bảy 17/4, Thứ Tư 7/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 4/2027

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/425/2Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt)3
Thứ Sáu 2/426/2Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu)3.5
Thứ Bảy 3/427/2Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Chủ Nhật 4/428/2Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt)5.5
Thứ Hai 5/429/2Giáp DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu)7.5
Thứ Ba 6/430/2Ất MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt)3
Thứ Tư 7/41/3Bính ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Cơ (sao tốt)8.5
Thứ Năm 8/42/3Đinh TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh9.5
Thứ Sáu 9/43/3Mậu NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Bảy 10/44/3Kỷ MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 11/45/3Canh ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Hai 12/46/3Tân DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu)6
Thứ Ba 13/47/3Nhâm TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá hợp việc trị bệnh2.5
Thứ Tư 14/48/3Quý HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt)7
Thứ Năm 15/49/3Giáp TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật1.5
Thứ Sáu 16/410/3Ất SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt)3.5
Thứ Bảy 17/411/3Bính DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt)9.5
Chủ Nhật 18/412/3Đinh MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu)1
Thứ Hai 19/413/3Mậu ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương7
Thứ Ba 20/414/3Kỷ TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ hợp việc trị bệnh6.5
Thứ Tư 21/415/3Canh NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt)5
Thứ Năm 22/416/3Tân MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 23/417/3Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu)7
Thứ Bảy 24/418/3Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Chủ Nhật 25/419/3Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh2
Thứ Hai 26/420/3Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt)7
Thứ Ba 27/421/3Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu)3.5
Thứ Tư 28/422/3Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương2
Thứ Năm 29/423/3Mậu DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8.5
Thứ Sáu 30/424/3Kỷ MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu)1