Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 3/2042

Tháng 3/2042 có 9 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Bảy 1/3, Thứ Hai 3/3, Thứ Hai 10/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 3/2042

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/310/2Mậu TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt)9.5
Chủ Nhật 2/311/2Kỷ HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Hai 3/312/2Canh TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt)9.5
Thứ Ba 4/313/2Tân SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Tư 5/314/2Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Năm 6/315/2Quý MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt)8.5
Thứ Sáu 7/316/2Giáp ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh3.5
Thứ Bảy 8/317/2Ất TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu)3
Chủ Nhật 9/318/2Bính NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Hai 10/319/2Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt)9
Thứ Ba 11/320/2Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 12/321/2Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Phá hợp việc trị bệnh8
Thứ Năm 13/322/2Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Sáu 14/323/2Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Thứ Bảy 15/324/2Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu)5.5
Chủ Nhật 16/325/2Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt)5.5
Thứ Hai 17/326/2Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu)5
Thứ Ba 18/327/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương7
Thứ Tư 19/328/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh5.5
Thứ Năm 20/329/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 21/330/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 22/31/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu)7
Chủ Nhật 23/32/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 24/33/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá hợp việc trị bệnh4.5
Thứ Ba 25/34/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt)3
Thứ Tư 26/35/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4.5
Thứ Năm 27/36/2Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu)5.5
Thứ Sáu 28/37/2Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Bảy 29/38/2Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt)7
Chủ Nhật 30/39/2Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Mão (sao xấu)6.5
Thứ Hai 31/310/2Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh5.5