Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 2/2035

Tháng 2/2035 có 10 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Ba 6/2, Thứ Năm 1/2, Thứ Hai 12/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 2/2035

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/224/12Quý TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt)9
Thứ Sáu 2/225/12Giáp NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu)2
Thứ Bảy 3/226/12Ất MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh2
Chủ Nhật 4/227/12Bính ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá hợp việc trị bệnh0.5
Thứ Hai 5/228/12Đinh DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu)1
Thứ Ba 6/229/12Mậu TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt)9.5
Thứ Tư 7/230/12Kỷ HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt)3.5
Thứ Năm 8/21/1Canh TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu)7.5
Thứ Sáu 9/22/1Tân SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt)7
Thứ Bảy 10/23/1Nhâm DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương3
Chủ Nhật 11/24/1Quý MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh3.5
Thứ Hai 12/25/1Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Ba 13/26/1Ất TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 14/27/1Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Năm 15/28/1Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt)8
Thứ Sáu 16/29/1Mậu ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh2
Thứ Bảy 17/210/1Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu)1
Chủ Nhật 18/211/1Canh TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu)7.5
Thứ Hai 19/212/1Tân HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt)3.5
Thứ Ba 20/213/1Nhâm TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật4
Thứ Tư 21/214/1Quý SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Năm 22/215/1Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Giác (sao tốt)4.5
Thứ Sáu 23/216/1Ất MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh3.5
Thứ Bảy 24/217/1Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)7
Chủ Nhật 25/218/1Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Hai 26/219/1Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu)3
Thứ Ba 27/220/1Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)8
Thứ Tư 28/221/1Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Phá hợp việc trị bệnh4