Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 12/2040

Tháng 12/2040 có 11 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Năm 27/12, Thứ Hai 10/12, Thứ Năm 20/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 12/2040

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/1227/10Quý HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương5
Chủ Nhật 2/1228/10Giáp TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh3.5
Thứ Hai 3/1229/10Ất SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu)7
Thứ Ba 4/121/11Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt)4
Thứ Tư 5/122/11Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt)5
Thứ Năm 6/123/11Mậu ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Sáu 7/124/11Kỷ TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt)4
Thứ Bảy 8/125/11Canh NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá hợp việc trị bệnh7
Chủ Nhật 9/126/11Tân MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu)1
Thứ Hai 10/127/11Nhâm ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Thứ Ba 11/128/11Quý DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)5.5
Thứ Tư 12/129/11Giáp TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt)5.5
Thứ Năm 13/1210/11Ất HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt)3
Thứ Sáu 14/1211/11Bính TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Quỷ (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 15/1212/11Đinh SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh7.5
Chủ Nhật 16/1213/11Mậu DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Hai 17/1214/11Kỷ MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Ba 18/1215/11Canh ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu)3
Thứ Tư 19/1216/11Tân TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt)4
Thứ Năm 20/1217/11Nhâm NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Trực Phá hợp việc trị bệnh8
Thứ Sáu 21/1218/11Quý MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Bảy 22/1219/11Giáp ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu)7.5
Chủ Nhật 23/1220/11Ất DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt)7.5
Thứ Hai 24/1221/11Bính TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật1.5
Thứ Ba 25/1222/11Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Tư 26/1223/11Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7.5
Thứ Năm 27/1224/11Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh9.5
Thứ Sáu 28/1225/11Canh DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu)3
Thứ Bảy 29/1226/11Tân MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6
Chủ Nhật 30/1227/11Nhâm ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Hai 31/1228/11Quý TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu)2