Ngày Tốt Sửa chữa Tháng 2/2023
Tháng 2/2023 có 12 ngày đẹp để sửa nhà, sửa bếp, tu bổ nhà cửa. Tốt nhất là Thứ Tư 1/2, Thứ Năm 9/2, Thứ Năm 16/2.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
1
TTư
Canh Dần · 11/1 âm
Trực Trừ · Sao Sâm · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9.5
TỐT NHẤT
9
TNăm
Mậu Tuất · 19/1 âm
Trực Thành · Sao Giác · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9.5
RẤT TỐT
16
TNăm
Ất Tỵ · 26/1 âm
Trực Bình · Sao Đẩu · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9.5
RẤT TỐT
21
TBa
Canh Tuất · 2/2 âm
Trực Thành · Sao Thất · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9.5
RẤT TỐT
2
TNăm
Tân Mão · 12/1 âm
Trực Mãn · Sao Tỉnh · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
9
RẤT TỐT
15
TTư
Giáp Thìn · 25/1 âm
Trực Mãn · Sao Cơ · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9
RẤT TỐT
27
THai
Bính Thìn · 8/2 âm
Trực Mãn · Sao Tất · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9
RẤT TỐT
6
THai
Ất Mùi · 16/1 âm
Trực Chấp · Sao Trương · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
Điểm sửa chữa của mọi ngày tháng 2/2023
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 1/2 | 11/1 | Canh Dần | Trừ | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc sửa chữa | 9.5 |
| Thứ Năm 2/2 | 12/1 | Tân Mão | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) | 9 |
| Thứ Sáu 3/2 | 13/1 | Nhâm Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bình hợp việc sửa chữa | 0 |
| Thứ Bảy 4/2 | 14/1 | Quý Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc sửa chữa | 6.5 |
| Chủ Nhật 5/2 | 15/1 | Giáp Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) | 3 |
| Thứ Hai 6/2 | 16/1 | Ất Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) | 8 |
| Thứ Ba 7/2 | 17/1 | Bính Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) | 0.5 |
| Thứ Tư 8/2 | 18/1 | Đinh Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 1.5 |
| Thứ Năm 9/2 | 19/1 | Mậu Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Sáu 10/2 | 20/1 | Kỷ Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Bảy 11/2 | 21/1 | Canh Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) | 7.5 |
| Chủ Nhật 12/2 | 22/1 | Tân Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 5.5 |
| Thứ Hai 13/2 | 23/1 | Nhâm Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1.5 |
| Thứ Ba 14/2 | 24/1 | Quý Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc sửa chữa | 5.5 |
| Thứ Tư 15/2 | 25/1 | Giáp Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) | 9 |
| Thứ Năm 16/2 | 26/1 | Ất Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc sửa chữa | 9.5 |
| Thứ Sáu 17/2 | 27/1 | Bính Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 1.5 |
| Thứ Bảy 18/2 | 28/1 | Đinh Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) | 6 |
| Chủ Nhật 19/2 | 29/1 | Mậu Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) | 0.5 |
| Thứ Hai 20/2 | 1/2 | Kỷ Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) | 1 |
| Thứ Ba 21/2 | 2/2 | Canh Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Tư 22/2 | 3/2 | Tân Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2 |
| Thứ Năm 23/2 | 4/2 | Nhâm Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) | 7.5 |
| Thứ Sáu 24/2 | 5/2 | Quý Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 6 |
| Thứ Bảy 25/2 | 6/2 | Giáp Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Vị (sao tốt) | 4.5 |
| Chủ Nhật 26/2 | 7/2 | Ất Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ hợp việc sửa chữa | 2 |
| Thứ Hai 27/2 | 8/2 | Bính Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) | 9 |
| Thứ Ba 28/2 | 9/2 | Đinh Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bình hợp việc sửa chữa | 7.5 |
