Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 7/2054

Tháng 7/2054 có 11 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Thứ Hai 6/7, Thứ Hai 13/7, Thứ Tư 15/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 7/2054

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/726/5Quý MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)7.5
Thứ Năm 2/727/5Giáp ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc nhập trạch3.5
Thứ Sáu 3/728/5Ất TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch1
Thứ Bảy 4/729/5Bính NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Vị (sao tốt)8.5
Chủ Nhật 5/71/6Đinh MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 6/72/6Mậu ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch10
Thứ Ba 7/73/6Kỷ DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn hợp việc nhập trạch1
Thứ Tư 8/74/6Canh TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt)8
Thứ Năm 9/75/6Tân HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Sáu 10/76/6Nhâm TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 11/77/6Quý SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc nhập trạch0
Chủ Nhật 12/78/6Giáp DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu)5
Thứ Hai 13/79/6Ất MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc nhập trạch10
Thứ Ba 14/710/6Bính ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu)1.5
Thứ Tư 15/711/6Đinh TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Khai hợp việc nhập trạch10
Thứ Năm 16/712/6Mậu NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch1
Thứ Sáu 17/713/6Kỷ MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương1
Thứ Bảy 18/714/6Canh ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Chủ Nhật 19/715/6Tân DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch6.5
Thứ Hai 20/716/6Nhâm TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 21/717/6Quý HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt)9
Thứ Tư 22/718/6Giáp TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 23/719/6Ất SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch0.5
Thứ Sáu 24/720/6Bính DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu)5
Thứ Bảy 25/721/6Đinh MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc nhập trạch9
Chủ Nhật 26/722/6Mậu ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Hai 27/723/6Kỷ TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc nhập trạch8
Thứ Ba 28/724/6Canh NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch1
Thứ Tư 29/725/6Tân MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Bích (sao tốt)4.5
Thứ Năm 30/726/6Nhâm ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu)6
Thứ Sáu 31/727/6Quý DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc nhập trạch5