Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 7/2052

Tháng 7/2052 có 13 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Thứ Năm 11/7, Thứ Năm 25/7, Thứ Ba 23/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 7/2052

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/75/6Quý TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc nhập trạch0
Thứ Ba 2/76/6Giáp NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Thất (sao tốt)8.5
Thứ Tư 3/77/6Ất MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 4/78/6Bính ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch8.5
Thứ Sáu 5/79/6Đinh DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 6/710/6Mậu TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 7/711/6Kỷ HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu)7
Thứ Hai 8/712/6Canh TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 9/713/6Tân SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc nhập trạch0
Thứ Tư 10/714/6Nhâm DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Năm 11/715/6Quý MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc nhập trạch10
Thứ Sáu 12/716/6Giáp ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu)1.5
Thứ Bảy 13/717/6Ất TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc nhập trạch9
Chủ Nhật 14/718/6Bính NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc nhập trạch0
Thứ Hai 15/719/6Đinh MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Trương (sao tốt)4.5
Thứ Ba 16/720/6Mậu ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)6
Thứ Tư 17/721/6Kỷ DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch6.5
Thứ Năm 18/722/6Canh TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 19/723/6Tân HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Bảy 20/724/6Nhâm TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 21/725/6Quý SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch0.5
Thứ Hai 22/726/6Giáp DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu)5
Thứ Ba 23/727/6Ất MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc nhập trạch9.5
Thứ Tư 24/728/6Bính ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt)3.5
Thứ Năm 25/729/6Đinh TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc nhập trạch10
Thứ Sáu 26/71/7Mậu NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch0
Thứ Bảy 27/72/7Kỷ MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nữ (sao xấu)2.5
Chủ Nhật 28/73/7Canh ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Hai 29/74/7Tân DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch4.5
Thứ Ba 30/75/7Nhâm TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Tư 31/76/7Quý HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt)9