Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 7/2031
Tháng 7/2031 có 11 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Thứ Hai 14/7, Thứ Tư 16/7, Thứ Năm 10/7.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
14
THai
Ất Mão · 25/5 âm
Trực Thành · Sao Trương · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
10
TỐT NHẤT
16
TTư
Đinh Tỵ · 27/5 âm
Trực Khai · Sao Chẩn · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9.5
RẤT TỐT
10
TNăm
Tân Hợi · 21/5 âm
Trực Định · Sao Tỉnh · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
22
TBa
Quý Hợi · 4/6 âm
Trực Định · Sao Vĩ · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
26
TBảy
Đinh Mão · 8/6 âm
Trực Thành · Sao Nữ · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
9
RẤT TỐT
28
THai
Kỷ Tỵ · 10/6 âm
Trực Khai · Sao Nguy · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
5
TBảy
Bính Ngọ · 16/5 âm
Trực Kiến · Sao Vị · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8.5
RẤT TỐT
9
TTư
Canh Tuất · 20/5 âm
Trực Bình · Sao Sâm · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 7/2031
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba 1/7 | 12/5 | Nhâm Dần | Thành | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc nhập trạch | 7 |
| Thứ Tư 2/7 | 13/5 | Quý Mão | Thu | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6 |
| Thứ Năm 3/7 | 14/5 | Giáp Thìn | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc nhập trạch | 4 |
| Thứ Sáu 4/7 | 15/5 | Ất Tỵ | Bế | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch | 1 |
| Thứ Bảy 5/7 | 16/5 | Bính Ngọ | Kiến | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Vị (sao tốt) | 8.5 |
| Chủ Nhật 6/7 | 17/5 | Đinh Mùi | Trừ | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) | 2 |
| Thứ Hai 7/7 | 18/5 | Mậu Thân | Trừ | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6.5 |
| Thứ Ba 8/7 | 19/5 | Kỷ Dậu | Mãn | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch | 4.5 |
| Thứ Tư 9/7 | 20/5 | Canh Tuất | Bình | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 10/7 | 21/5 | Tân Hợi | Định | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) | 9 |
| Thứ Sáu 11/7 | 22/5 | Nhâm Tý | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0.5 |
| Thứ Bảy 12/7 | 23/5 | Quý Sửu | Phá | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc nhập trạch | 0 |
| Chủ Nhật 13/7 | 24/5 | Giáp Dần | Nguy | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) | 5 |
| Thứ Hai 14/7 | 25/5 | Ất Mão | Thành | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc nhập trạch | 10 |
| Thứ Ba 15/7 | 26/5 | Bính Thìn | Thu | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Tư 16/7 | 27/5 | Đinh Tỵ | Khai | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc nhập trạch | 9.5 |
| Thứ Năm 17/7 | 28/5 | Mậu Ngọ | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch | 1 |
| Thứ Sáu 18/7 | 29/5 | Kỷ Mùi | Kiến | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Cang (sao xấu) | 2.5 |
| Thứ Bảy 19/7 | 1/6 | Canh Thân | Trừ | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) | 6 |
| Chủ Nhật 20/7 | 2/6 | Tân Dậu | Mãn | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch | 6.5 |
| Thứ Hai 21/7 | 3/6 | Nhâm Tuất | Bình | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật | 2.5 |
| Thứ Ba 22/7 | 4/6 | Quý Hợi | Định | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) | 9 |
| Thứ Tư 23/7 | 5/6 | Giáp Tý | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 3 |
| Thứ Năm 24/7 | 6/6 | Ất Sửu | Phá | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch | 0.5 |
| Thứ Sáu 25/7 | 7/6 | Bính Dần | Nguy | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Bảy 26/7 | 8/6 | Đinh Mão | Thành | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc nhập trạch | 9 |
| Chủ Nhật 27/7 | 9/6 | Mậu Thìn | Thu | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Hai 28/7 | 10/6 | Kỷ Tỵ | Khai | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc nhập trạch | 9 |
| Thứ Ba 29/7 | 11/6 | Canh Ngọ | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch | 1 |
| Thứ Tư 30/7 | 12/6 | Tân Mùi | Kiến | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Bích (sao tốt) | 4.5 |
| Thứ Năm 31/7 | 13/6 | Nhâm Thân | Trừ | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 4.5 |
