Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 6/2026

Tháng 6/2026 có 9 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Thứ Ba 2/6, Thứ Hai 15/6, Thứ Bảy 13/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 6/2026

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/616/4Bính NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 2/617/4Đinh MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch10
Thứ Tư 3/618/4Mậu ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 4/619/4Kỷ DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 5/620/4Canh TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu)3
Thứ Bảy 6/621/4Tân HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 7/622/4Nhâm TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc nhập trạch1
Thứ Hai 8/623/4Quý SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Ba 9/624/4Giáp DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc nhập trạch7
Thứ Tư 10/625/4Ất MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)7.5
Thứ Năm 11/626/4Bính ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc nhập trạch5
Thứ Sáu 12/627/4Đinh TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc nhập trạch0
Thứ Bảy 13/628/4Mậu NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Vị (sao tốt)8.5
Chủ Nhật 14/629/4Kỷ MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 15/61/5Canh ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch10
Thứ Ba 16/62/5Tân DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 17/63/5Nhâm TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Năm 18/64/5Quý HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 19/65/5Giáp TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc nhập trạch0
Thứ Bảy 20/66/5Ất SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu)5
Chủ Nhật 21/67/5Bính DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc nhập trạch3.5
Thứ Hai 22/68/5Đinh MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)7.5
Thứ Ba 23/69/5Mậu ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Trực Khai hợp việc nhập trạch5
Thứ Tư 24/610/5Kỷ TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch1
Thứ Năm 25/611/5Canh NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Giác (sao tốt)8.5
Thứ Sáu 26/612/5Tân MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 27/613/5Nhâm ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc nhập trạch7
Chủ Nhật 28/614/5Quý DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Hai 29/615/5Giáp TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu)3
Thứ Ba 30/616/5Ất HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)4