Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 4/2032

Tháng 4/2032 có 10 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Thứ Tư 14/4, Thứ Hai 26/4, Thứ Tư 28/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 4/2032

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/422/2Đinh SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc nhập trạch5.5
Thứ Sáu 2/423/2Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc nhập trạch2
Thứ Bảy 3/424/2Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6.5
Chủ Nhật 4/425/2Canh ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Hư (sao xấu)6.5
Thứ Hai 5/426/2Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu)6
Thứ Ba 6/427/2Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc nhập trạch5
Thứ Tư 7/428/2Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 8/429/2Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu)7
Thứ Sáu 9/430/2Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 10/41/3Bính TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch0.5
Chủ Nhật 11/42/3Đinh HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu)5
Thứ Hai 12/43/3Mậu TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc nhập trạch5.5
Thứ Ba 13/44/3Kỷ SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu)1.5
Thứ Tư 14/45/3Canh DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc nhập trạch10
Thứ Năm 15/46/3Tân MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch1
Thứ Sáu 16/47/3Nhâm ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương5
Thứ Bảy 17/48/3Quý TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 18/49/3Giáp NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn hợp việc nhập trạch2.5
Thứ Hai 19/410/3Ất MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 20/411/3Bính ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu)7
Thứ Tư 21/412/3Đinh DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 22/413/3Mậu TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc nhập trạch0
Thứ Sáu 23/414/3Kỷ HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Bảy 24/415/3Canh TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc nhập trạch5
Chủ Nhật 25/416/3Tân SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)3.5
Thứ Hai 26/417/3Nhâm DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc nhập trạch9
Thứ Ba 27/418/3Quý MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc nhập trạch0
Thứ Tư 28/419/3Giáp ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Cơ (sao tốt)8.5
Thứ Năm 29/420/3Ất TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt)8
Thứ Sáu 30/421/3Bính NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch4.5