Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 12/2045

Tháng 12/2045 có 10 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Thứ Tư 20/12, Thứ Sáu 8/12, Thứ Hai 4/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 12/2045

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/1223/10Kỷ SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn hợp việc nhập trạch7.5
Thứ Bảy 2/1224/10Canh DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt)4
Chủ Nhật 3/1225/10Tân MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu)3
Thứ Hai 4/1226/10Nhâm ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)8
Thứ Ba 5/1227/10Quý TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc nhập trạch0
Thứ Tư 6/1228/10Giáp NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt)7
Thứ Năm 7/1229/10Ất MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt)3
Thứ Sáu 8/121/11Bính ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc nhập trạch9
Thứ Bảy 9/122/11Đinh DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu)5.5
Chủ Nhật 10/123/11Mậu TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc nhập trạch3.5
Thứ Hai 11/124/11Kỷ HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch1
Thứ Ba 12/125/11Canh TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Thứ Tư 13/126/11Tân SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 14/127/11Nhâm DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc nhập trạch5
Thứ Sáu 15/128/11Quý MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 16/129/11Giáp ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu)3
Chủ Nhật 17/1210/11Ất TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)4
Thứ Hai 18/1211/11Bính NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch2.5
Thứ Ba 19/1212/11Đinh MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt)3
Thứ Tư 20/1213/11Mậu ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc nhập trạch9.5
Thứ Năm 21/1214/11Kỷ DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6.5
Thứ Sáu 22/1215/11Canh TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc nhập trạch5
Thứ Bảy 23/1216/11Tân HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch0
Chủ Nhật 24/1217/11Nhâm TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Hư (sao xấu)6.5
Thứ Hai 25/1218/11Quý SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Ba 26/1219/11Giáp DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch6.5
Thứ Tư 27/1220/11Ất MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)8
Thứ Năm 28/1221/11Bính ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật1
Thứ Sáu 29/1222/11Đinh TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Bảy 30/1223/11Mậu NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc nhập trạch3.5
Chủ Nhật 31/1224/11Kỷ MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu)1