Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 11/2042

Tháng 11/2042 có 7 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Thứ Hai 17/11, Chủ Nhật 23/11, Thứ Năm 6/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 11/2042

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/1119/9Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 2/1120/9Giáp ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch2.5
Thứ Hai 3/1121/9Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu)5
Thứ Ba 4/1122/9Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc nhập trạch5.5
Thứ Tư 5/1123/9Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Thứ Năm 6/1124/9Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc nhập trạch9
Thứ Sáu 7/1125/9Kỷ DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc nhập trạch5
Thứ Bảy 8/1126/9Canh TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch5
Chủ Nhật 9/1127/9Tân HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương5
Thứ Hai 10/1128/9Nhâm TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 11/1129/9Quý SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch8.5
Thứ Tư 12/1130/9Giáp DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt)4
Thứ Năm 13/111/10Ất MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt)5
Thứ Sáu 14/112/10Bính ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu)6
Thứ Bảy 15/113/10Đinh TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc nhập trạch0
Chủ Nhật 16/114/10Mậu NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu)5
Thứ Hai 17/115/10Kỷ MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc nhập trạch10
Thứ Ba 18/116/10Canh ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)1.5
Thứ Tư 19/117/10Tân DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc nhập trạch5.5
Thứ Năm 20/118/10Nhâm TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch5
Thứ Sáu 21/119/10Quý HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Cang (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 22/1110/10Giáp TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 23/1111/10Ất SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch10
Thứ Hai 24/1112/10Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu)2
Thứ Ba 25/1113/10Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Tư 26/1114/10Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Năm 27/1115/10Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch0.5
Thứ Sáu 28/1116/10Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu)5
Thứ Bảy 29/1117/10Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc nhập trạch9
Chủ Nhật 30/1118/10Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương0