Ngày Tốt Nhập học Tháng 6/2019

Tháng 6/2019 có 8 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Tư 26/6, Thứ Hai 3/6, Thứ Sáu 14/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 6/2019

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/628/4Kỷ TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Chủ Nhật 2/629/4Canh NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 3/61/5Tân MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt)9
Thứ Ba 4/62/5Nhâm ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 5/63/5Quý DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học5
Thứ Năm 6/64/5Giáp TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Thứ Sáu 7/65/5Ất HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Bảy 8/66/5Bính TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu)4.5
Chủ Nhật 9/67/5Đinh SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Hai 10/68/5Mậu DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu)3.5
Thứ Ba 11/69/5Kỷ MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)7.5
Thứ Tư 12/610/5Canh ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt)5.5
Thứ Năm 13/611/5Tân TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt)3
Thứ Sáu 14/612/5Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Bảy 15/613/5Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Chủ Nhật 16/614/5Giáp ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Hai 17/615/5Ất DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu)6
Thứ Ba 18/616/5Bính TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Thứ Tư 19/617/5Đinh HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 20/618/5Mậu TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Thứ Sáu 21/619/5Kỷ SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt)7
Thứ Bảy 22/620/5Canh DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt)5.5
Chủ Nhật 23/621/5Tân MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)5.5
Thứ Hai 24/622/5Nhâm ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Ba 25/623/5Quý TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Thứ Tư 26/624/5Giáp NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học10
Thứ Năm 27/625/5Ất MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 28/626/5Bính ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu)7
Thứ Bảy 29/627/5Đinh DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Chủ Nhật 30/628/5Mậu TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học4.5