Ngày Tốt Nhập học Tháng 4/2019

Tháng 4/2019 có 12 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Năm 4/4, Thứ Hai 29/4, Thứ Ba 23/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 4/2019

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/427/2Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Ba 2/428/2Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu)3
Thứ Tư 3/429/2Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt)8
Thứ Năm 4/430/2Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Sáu 5/41/3Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học8.5
Thứ Bảy 6/42/3Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 7/43/3Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Hai 8/44/3Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt)7
Thứ Ba 9/45/3Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Thứ Tư 10/46/3Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt)3.5
Thứ Năm 11/47/3Mậu DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Thứ Sáu 12/48/3Kỷ MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu)1
Thứ Bảy 13/49/3Canh ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Đê (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Kiến hợp việc nhập học6
Chủ Nhật 14/410/3Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 15/411/3Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu)3
Thứ Ba 16/412/3Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)4
Thứ Tư 17/413/3Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học9
Thứ Năm 18/414/3Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Sáu 19/415/3Bính TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu)0.5
Thứ Bảy 20/416/3Đinh HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu)5
Chủ Nhật 21/417/3Mậu TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu)3.5
Thứ Hai 22/418/3Kỷ SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Ba 23/419/3Canh DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt)9.5
Thứ Tư 24/420/3Tân MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt)3
Thứ Năm 25/421/3Nhâm ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Sáu 26/422/3Quý TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Bảy 27/423/3Giáp NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Chủ Nhật 28/424/3Ất MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 29/425/3Bính ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Ba 30/426/3Đinh DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu)6