Ngày Tốt Nhập học Tháng 3/2020

Tháng 3/2020 có 10 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Năm 5/3, Thứ Ba 17/3, Thứ Tư 25/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 3/2020

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/38/2Quý MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 2/39/2Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt)9
Thứ Ba 3/310/2Ất TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 4/311/2Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc nhập học4.5
Thứ Năm 5/312/2Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Sáu 6/313/2Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 7/314/2Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Chủ Nhật 8/315/2Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu)1
Thứ Hai 9/316/2Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt)5.5
Thứ Ba 10/317/2Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)5.5
Thứ Tư 11/318/2Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Năm 12/319/2Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt)7
Thứ Sáu 13/320/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Bảy 14/321/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 15/322/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Hai 16/323/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Ba 17/324/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Tư 18/325/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 19/326/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt)6.5
Thứ Sáu 20/327/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Bảy 21/328/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 22/329/2Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu)5.5
Thứ Hai 23/330/2Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu)3.5
Thứ Ba 24/31/3Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt)7
Thứ Tư 25/32/3Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học10
Thứ Năm 26/33/3Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Sáu 27/34/3Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt)5
Thứ Bảy 28/35/3Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Chủ Nhật 29/36/3Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học8.5
Thứ Hai 30/37/3Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Ba 31/38/3Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu)4.5