Ngày Tốt Nhập học Tháng 12/2037

Tháng 12/2037 có 10 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Tư 30/12, Thứ Ba 1/12, Thứ Hai 14/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 12/2037

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/1225/10Đinh MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt)9.5
Thứ Tư 2/1226/10Mậu ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt)3.5
Thứ Năm 3/1227/10Kỷ DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Sáu 4/1228/10Canh TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu)5
Thứ Bảy 5/1229/10Tân HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Chủ Nhật 6/1230/10Nhâm TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 7/121/11Quý SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu)6
Thứ Ba 8/122/11Giáp DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt)5
Thứ Tư 9/123/11Ất MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Năm 10/124/11Bính ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học4.5
Thứ Sáu 11/125/11Đinh TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Bảy 12/126/11Mậu NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt)6.5
Chủ Nhật 13/127/11Kỷ MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Hai 14/128/11Canh ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt)9.5
Thứ Ba 15/129/11Tân DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)5.5
Thứ Tư 16/1210/11Nhâm TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt)5.5
Thứ Năm 17/1211/11Quý HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt)3
Thứ Sáu 18/1212/11Giáp TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Bảy 19/1213/11Ất SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Chủ Nhật 20/1214/11Bính DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Hai 21/1215/11Đinh MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)8
Thứ Ba 22/1216/11Mậu ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học4.5
Thứ Tư 23/1217/11Kỷ TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt)4
Thứ Năm 24/1218/11Canh NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương5
Thứ Sáu 25/1219/11Tân MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu)1
Thứ Bảy 26/1220/11Nhâm ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu)7.5
Chủ Nhật 27/1221/11Quý DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật5.5
Thứ Hai 28/1222/11Giáp TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Thứ Ba 29/1223/11Ất HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Tư 30/1224/11Bính TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học10
Thứ Năm 31/1225/11Đinh SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt)8