Ngày Tốt Nhập học Tháng 11/2019

Tháng 11/2019 có 11 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Chủ Nhật 24/11, Thứ Hai 18/11, Thứ Sáu 22/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 11/2019

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/115/10Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc nhập học7.5
Thứ Bảy 2/116/10Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 3/117/10Giáp ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Thứ Hai 4/118/10Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu)5
Thứ Ba 5/119/10Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt)5.5
Thứ Tư 6/1110/10Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)3.5
Thứ Năm 7/1111/10Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu)7.5
Thứ Sáu 8/1112/10Kỷ DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt)5.5
Thứ Bảy 9/1113/10Canh TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Chủ Nhật 10/1114/10Tân HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc nhập học7
Thứ Hai 11/1115/10Nhâm TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 12/1116/10Quý SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu)7
Thứ Tư 13/1117/10Giáp DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt)4
Thứ Năm 14/1118/10Ất MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học5
Thứ Sáu 15/1119/10Bính ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu)6
Thứ Bảy 16/1120/10Đinh TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu)0.5
Chủ Nhật 17/1121/10Mậu NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu)5
Thứ Hai 18/1122/10Kỷ MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Thứ Ba 19/1123/10Canh ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Tư 20/1124/10Tân DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt)5.5
Thứ Năm 21/1125/10Nhâm TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt)7
Thứ Sáu 22/1126/10Quý HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Bảy 23/1127/10Giáp TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Chủ Nhật 24/1128/10Ất SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt)9
Thứ Hai 25/1129/10Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu)2
Thứ Ba 26/111/11Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Thứ Tư 27/112/11Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt)8
Thứ Năm 28/113/11Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương1
Thứ Sáu 29/114/11Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu)5
Thứ Bảy 30/115/11Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6.5