Ngày Tốt Nhập học Tháng 1/2053

Tháng 1/2053 có 12 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Năm 9/1, Thứ Tư 15/1, Thứ Hai 27/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 1/2053

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/112/11Đinh DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt)7.5
Thứ Năm 2/113/11Mậu TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Sáu 3/114/11Kỷ HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Thứ Bảy 4/115/11Canh TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Chủ Nhật 5/116/11Tân SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học6
Thứ Hai 6/117/11Nhâm DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 7/118/11Quý MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Tư 8/119/11Giáp ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 9/120/11Ất TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Sáu 10/121/11Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Bảy 11/122/11Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Chủ Nhật 12/123/11Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Hai 13/124/11Kỷ DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu)3.5
Thứ Ba 14/125/11Canh TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt)7.5
Thứ Tư 15/126/11Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt)9.5
Thứ Năm 16/127/11Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Sáu 17/128/11Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học6
Thứ Bảy 18/129/11Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 19/130/11Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu)7
Thứ Hai 20/11/12Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 21/12/12Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học8.5
Thứ Tư 22/13/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 23/14/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt)2.5
Thứ Sáu 24/15/12Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Bảy 25/16/12Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 26/17/12Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Thứ Hai 27/18/12Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt)9.5
Thứ Ba 28/19/12Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu)1
Thứ Tư 29/110/12Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học6
Thứ Năm 30/111/12Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 31/112/12Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu)7