Ngày Tốt Ký kết Tháng 6/2023

Tháng 6/2023 có 8 ngày đẹp để ký hợp đồng, giao dịch, mua bán nhà đất, xe. Tốt nhất là Thứ Tư 7/6, Thứ Hai 19/6, Thứ Bảy 17/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm ký kết của mọi ngày tháng 6/2023

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/614/4Canh DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Thứ Sáu 2/615/4Tân MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu) · Trực Khai hợp việc ký kết5
Thứ Bảy 3/616/4Nhâm ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu)5
Chủ Nhật 4/617/4Quý TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Phòng (sao tốt)4.5
Thứ Hai 5/618/4Giáp NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Ba 6/619/4Ất MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt)4
Thứ Tư 7/620/4Bính ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt)9
Thứ Năm 8/621/4Đinh DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt)8
Thứ Sáu 9/622/4Mậu TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc ký kết3
Thứ Bảy 10/623/4Kỷ HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Chủ Nhật 11/624/4Canh TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc ký kết2.5
Thứ Hai 12/625/4Tân SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu)5
Thứ Ba 13/626/4Nhâm DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc ký kết7
Thứ Tư 14/627/4Quý MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương6
Thứ Năm 15/628/4Giáp ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc ký kết5
Thứ Sáu 16/629/4Ất TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt)3
Thứ Bảy 17/630/4Bính NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Vị (sao tốt)8.5
Chủ Nhật 18/61/5Đinh MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 19/62/5Mậu ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt)9
Thứ Ba 20/63/5Kỷ DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Tư 21/64/5Canh TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Định hợp việc ký kết6.5
Thứ Năm 22/65/5Tân HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật1
Thứ Sáu 23/66/5Nhâm TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc ký kết2.5
Thứ Bảy 24/67/5Quý SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Chủ Nhật 25/68/5Giáp DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc ký kết5
Thứ Hai 26/69/5Ất MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)7.5
Thứ Ba 27/610/5Bính ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Trực Khai hợp việc ký kết5
Thứ Tư 28/611/5Đinh TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt)3
Thứ Năm 29/612/5Mậu NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Giác (sao tốt)8.5
Thứ Sáu 30/613/5Kỷ MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5