Ngày Tốt Khai trương Tháng 8/2034

Tháng 8/2034 có 9 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Năm 3/8, Thứ Năm 10/8, Thứ Ba 22/8.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 8/2034

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/817/6Kỷ SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương0
Thứ Tư 2/818/6Canh DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2.5
Thứ Năm 3/819/6Tân MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương10
Thứ Sáu 4/820/6Nhâm ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương0
Thứ Bảy 5/821/6Quý TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương9
Chủ Nhật 6/822/6Giáp NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Hai 7/823/6Ất MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc khai trương4
Thứ Ba 8/824/6Bính ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương4
Thứ Tư 9/825/6Đinh DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương2
Thứ Năm 10/826/6Mậu TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương10
Thứ Sáu 11/827/6Kỷ HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Bảy 12/828/6Canh TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu)7
Chủ Nhật 13/829/6Tân SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương6
Thứ Hai 14/81/7Nhâm DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương0
Thứ Ba 15/82/7Quý MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương1
Thứ Tư 16/83/7Giáp ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương8.5
Thứ Năm 17/84/7Ất TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương5.5
Thứ Sáu 18/85/7Bính NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc khai trương4
Thứ Bảy 19/86/7Đinh MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương3
Chủ Nhật 20/87/7Mậu ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương1.5
Thứ Hai 21/88/7Kỷ DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0
Thứ Ba 22/89/7Canh TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương10
Thứ Tư 23/810/7Tân HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 24/811/7Nhâm TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu)7
Thứ Sáu 25/812/7Quý SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương6
Thứ Bảy 26/813/7Giáp DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Chủ Nhật 27/814/7Ất MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 28/815/7Bính ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương10
Thứ Ba 29/816/7Đinh TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương3.5
Thứ Tư 30/817/7Mậu NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương7
Thứ Năm 31/818/7Kỷ MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2.5