Ngày Tốt Khai trương Tháng 5/2041

Tháng 5/2041 có 5 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 8/5, Thứ Ba 14/5, Thứ Hai 20/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 5/2041

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/52/4Giáp NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương6.5
Thứ Năm 2/53/4Ất MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương1.5
Thứ Sáu 3/54/4Bính ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu)7
Thứ Bảy 4/55/4Đinh DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc khai trương3
Chủ Nhật 5/56/4Mậu TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương4
Thứ Hai 6/57/4Kỷ HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0
Thứ Ba 7/58/4Canh TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Thứ Tư 8/59/4Tân SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương10
Thứ Năm 9/510/4Nhâm DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương1.5
Thứ Sáu 10/511/4Quý MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương5
Thứ Bảy 11/512/4Giáp ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương3
Chủ Nhật 12/513/4Ất TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương3.5
Thứ Hai 13/514/4Bính NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc khai trương3
Thứ Ba 14/515/4Đinh MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương10
Thứ Tư 15/516/4Mậu ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 16/517/4Kỷ DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 17/518/4Canh TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương1.5
Thứ Bảy 18/519/4Tân HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Chủ Nhật 19/520/4Nhâm TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 20/521/4Quý SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương9
Thứ Ba 21/522/4Giáp DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Tư 22/523/4Ất MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc khai trương6
Thứ Năm 23/524/4Bính ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương3
Thứ Sáu 24/525/4Đinh TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương6
Thứ Bảy 25/526/4Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương6
Chủ Nhật 26/527/4Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương6
Thứ Hai 27/528/4Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 28/529/4Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu)3
Thứ Tư 29/530/4Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương6
Thứ Năm 30/51/5Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương4.5
Thứ Sáu 31/52/5Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương0