Ngày Tốt Khai trương Tháng 4/2040

Tháng 4/2040 có 10 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Sáu 20/4, Thứ Ba 10/4, Chủ Nhật 22/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 4/2040

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/420/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu)7
Thứ Hai 2/421/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương2
Thứ Ba 3/422/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Tư 4/423/2Nhâm TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc khai trương0
Thứ Năm 5/424/2Quý HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương5
Thứ Sáu 6/425/2Giáp TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương5
Thứ Bảy 7/426/2Ất SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương0
Chủ Nhật 8/427/2Bính DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương6.5
Thứ Hai 9/428/2Đinh MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương1
Thứ Ba 10/429/2Mậu ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương8
Thứ Tư 11/41/3Kỷ TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương6
Thứ Năm 12/42/3Canh NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương6.5
Thứ Sáu 13/43/3Tân MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Bảy 14/44/3Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu)7
Chủ Nhật 15/45/3Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc khai trương5
Thứ Hai 16/46/3Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương0
Thứ Ba 17/47/3Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2.5
Thứ Tư 18/48/3Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Năm 19/49/3Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0
Thứ Sáu 20/410/3Mậu DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương9
Thứ Bảy 21/411/3Kỷ MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương0
Chủ Nhật 22/412/3Canh ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương8
Thứ Hai 23/413/3Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương1.5
Thứ Ba 24/414/3Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc khai trương5.5
Thứ Tư 25/415/3Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 26/416/3Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu)7
Thứ Sáu 27/417/3Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương6
Thứ Bảy 28/418/3Bính TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Chủ Nhật 29/419/3Đinh HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương3
Thứ Hai 30/420/3Mậu TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7