Ngày Tốt Khai trương Tháng 3/2045

Tháng 3/2045 có 10 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Ba 14/3, Thứ Năm 30/3, Thứ Sáu 3/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 3/2045

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/313/1Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0.5
Thứ Năm 2/314/1Ất MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc khai trương1
Thứ Sáu 3/315/1Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương8.5
Thứ Bảy 4/316/1Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 5/317/1Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 6/318/1Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương6.5
Thứ Ba 7/319/1Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương0
Thứ Tư 8/320/1Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương4.5
Thứ Năm 9/321/1Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương1
Thứ Sáu 10/322/1Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2.5
Thứ Bảy 11/323/1Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc khai trương2.5
Chủ Nhật 12/324/1Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương7
Thứ Hai 13/325/1Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương3
Thứ Ba 14/326/1Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương10
Thứ Tư 15/327/1Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Năm 16/328/1Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương6.5
Thứ Sáu 17/329/1Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 18/330/1Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu)7
Chủ Nhật 19/31/2Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 20/32/2Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Thứ Ba 21/33/2Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Tư 22/34/2Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Năm 23/35/2Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc khai trương2.5
Thứ Sáu 24/36/2Đinh SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương7
Thứ Bảy 25/37/2Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2.5
Chủ Nhật 26/38/2Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương8
Thứ Hai 27/39/2Canh ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương2
Thứ Ba 28/310/2Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương4.5
Thứ Tư 29/311/2Nhâm NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương5
Thứ Năm 30/312/2Quý MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt)9
Thứ Sáu 31/313/2Giáp ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0