Ngày Tốt Khai trương Tháng 3/2041

Tháng 3/2041 có 7 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Hai 11/3, Thứ Tư 27/3, Thứ Sáu 1/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 3/2041

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/329/1Quý TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 2/31/2Giáp NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt)5
Chủ Nhật 3/32/2Ất MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương4
Thứ Hai 4/33/2Bính ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Ba 5/34/2Đinh DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Thứ Tư 6/35/2Mậu TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Thứ Năm 7/36/2Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Sáu 8/37/2Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương1
Thứ Bảy 9/38/2Tân SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương5
Chủ Nhật 10/39/2Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương3
Thứ Hai 11/310/2Quý MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương10
Thứ Ba 12/311/2Giáp ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0
Thứ Tư 13/312/2Ất TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương6.5
Thứ Năm 14/313/2Bính NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương5.5
Thứ Sáu 15/314/2Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Bảy 16/315/2Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương0
Chủ Nhật 17/316/2Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương4.5
Thứ Hai 18/317/2Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Thứ Ba 19/318/2Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương4.5
Thứ Tư 20/319/2Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương5.5
Thứ Năm 21/320/2Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương7
Thứ Sáu 22/321/2Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương3
Thứ Bảy 23/322/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương5.5
Chủ Nhật 24/323/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 25/324/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương4.5
Thứ Ba 26/325/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 27/326/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt)9
Thứ Năm 28/327/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Sáu 29/328/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương4.5
Thứ Bảy 30/329/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương1
Chủ Nhật 31/330/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương5