Ngày Tốt Khai trương Tháng 3/2025

Tháng 3/2025 có 6 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Ba 11/3, Thứ Năm 27/3, Chủ Nhật 23/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 3/2025

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/32/2Kỷ TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 2/33/2Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương0.5
Thứ Hai 3/34/2Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương6
Thứ Ba 4/35/2Nhâm ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc khai trương0
Thứ Tư 5/36/2Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương4.5
Thứ Năm 6/37/2Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Sáu 7/38/2Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương5
Thứ Bảy 8/39/2Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương3.5
Chủ Nhật 9/310/2Đinh SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương7
Thứ Hai 10/311/2Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0
Thứ Ba 11/312/2Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương10
Thứ Tư 12/313/2Canh ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Năm 13/314/2Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc khai trương5.5
Thứ Sáu 14/315/2Nhâm NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 15/316/2Quý MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu)7
Chủ Nhật 16/317/2Giáp ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 17/318/2Ất DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Ba 18/319/2Bính TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương1
Thứ Tư 19/320/2Đinh HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Năm 20/321/2Mậu TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương3.5
Thứ Sáu 21/322/2Kỷ SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương4.5
Thứ Bảy 22/323/2Canh DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc khai trương4
Chủ Nhật 23/324/2Tân MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương8
Thứ Hai 24/325/2Nhâm ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương2
Thứ Ba 25/326/2Quý TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương4.5
Thứ Tư 26/327/2Giáp NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương5.5
Thứ Năm 27/328/2Ất MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt)9
Thứ Sáu 28/329/2Bính ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương0
Thứ Bảy 29/31/3Đinh DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Chủ Nhật 30/32/3Mậu TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 31/33/3Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương4.5