Ngày Tốt Khai trương Tháng 2/2040

Tháng 2/2040 có 9 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Hai 6/2, Thứ Năm 16/2, Thứ Tư 22/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 2/2040

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/219/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0
Thứ Năm 2/220/12Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương3
Thứ Sáu 3/221/12Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Bảy 4/222/12Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương8.5
Chủ Nhật 5/223/12Quý HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 6/224/12Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương10
Thứ Ba 7/225/12Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương3
Thứ Tư 8/226/12Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương6
Thứ Năm 9/227/12Đinh MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Sáu 10/228/12Mậu ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương8.5
Thứ Bảy 11/229/12Kỷ TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 12/21/1Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu)3
Thứ Hai 13/22/1Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương6
Thứ Ba 14/23/1Nhâm ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Tư 15/24/1Quý DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương1
Thứ Năm 16/25/1Giáp TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc khai trương10
Thứ Sáu 17/26/1Ất HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương0
Thứ Bảy 18/27/1Bính TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương6.5
Chủ Nhật 19/28/1Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương5
Thứ Hai 20/29/1Mậu DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương4
Thứ Ba 21/210/1Kỷ MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương2
Thứ Tư 22/211/1Canh ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương10
Thứ Năm 23/212/1Tân TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt)8
Thứ Sáu 24/213/1Nhâm NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Tam Nương kỵ khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0
Thứ Bảy 25/214/1Quý MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc khai trương3
Chủ Nhật 26/215/1Giáp ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 27/216/1Ất DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Thứ Ba 28/217/1Bính TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương10
Thứ Tư 29/218/1Đinh HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0