Ngày Tốt Khai trương Tháng 11/2020
Tháng 11/2020 có 8 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Hai 16/11, Thứ Tư 18/11, Thứ Ba 24/11.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
16
THai
Quý Hợi · 2/10 âm
Trực Kiến · Sao Trương · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
18
TTư
Ất Sửu · 4/10 âm
Trực Mãn · Sao Chẩn · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
RẤT TỐT
24
TBa
Tân Mùi · 10/10 âm
Trực Thành · Sao Vĩ · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
RẤT TỐT
1
Chủ Nhật
Mậu Thân · 16/9 âm
Trực Khai · Sao Hư · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
12
TNăm
Kỷ Mùi · 27/9 âm
Trực Thành · Sao Tỉnh · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
30
THai
Đinh Sửu · 16/10 âm
Trực Mãn · Sao Nguy · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
26
TNăm
Quý Dậu · 12/10 âm
Trực Khai · Sao Đẩu · Chu Tước
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7
TỐT
28
TBảy
Ất Hợi · 14/10 âm
Trực Kiến · Sao Nữ · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7
TỐT
Điểm khai trương của mọi ngày tháng 11/2020
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 1/11 | 16/9 | Mậu Thân | Khai | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương | 9 |
| Thứ Hai 2/11 | 17/9 | Kỷ Dậu | Bế | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 3 |
| Thứ Ba 3/11 | 18/9 | Canh Tuất | Kiến | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 3.5 |
| Thứ Tư 4/11 | 19/9 | Tân Hợi | Trừ | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 6 |
| Thứ Năm 5/11 | 20/9 | Nhâm Tý | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 4.5 |
| Thứ Sáu 6/11 | 21/9 | Quý Sửu | Bình | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) | 4 |
| Thứ Bảy 7/11 | 22/9 | Giáp Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương | 1.5 |
| Chủ Nhật 8/11 | 23/9 | Ất Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 2 |
| Thứ Hai 9/11 | 24/9 | Bính Thìn | Chấp | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 6 |
| Thứ Ba 10/11 | 25/9 | Đinh Tỵ | Phá | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Tư 11/11 | 26/9 | Mậu Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 5 |
| Thứ Năm 12/11 | 27/9 | Kỷ Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 8.5 |
| Thứ Sáu 13/11 | 28/9 | Canh Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Bảy 14/11 | 29/9 | Tân Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương | 5 |
| Chủ Nhật 15/11 | 1/10 | Nhâm Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 3 |
| Thứ Hai 16/11 | 2/10 | Quý Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Ba 17/11 | 3/10 | Giáp Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Tư 18/11 | 4/10 | Ất Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Năm 19/11 | 5/10 | Bính Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 3 |
| Thứ Sáu 20/11 | 6/10 | Đinh Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) | 3 |
| Thứ Bảy 21/11 | 7/10 | Mậu Thìn | Chấp | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 1.5 |
| Chủ Nhật 22/11 | 8/10 | Kỷ Tỵ | Phá | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 0.5 |
| Thứ Hai 23/11 | 9/10 | Canh Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 3 |
| Thứ Ba 24/11 | 10/10 | Tân Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Tư 25/11 | 11/10 | Nhâm Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương | 1.5 |
| Thứ Năm 26/11 | 12/10 | Quý Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương | 7 |
| Thứ Sáu 27/11 | 13/10 | Giáp Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0.5 |
| Thứ Bảy 28/11 | 14/10 | Ất Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc khai trương | 7 |
| Chủ Nhật 29/11 | 15/10 | Bính Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Hai 30/11 | 16/10 | Đinh Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 8.5 |
