Ngày Tốt Kết hôn Tháng 9/2045

Tháng 9/2045 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Ba 5/9, Thứ Năm 14/9, Thứ Ba 26/9.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 9/2045

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/920/7Mậu NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 2/921/7Kỷ MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Chủ Nhật 3/922/7Canh ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 4/923/7Tân DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 5/924/7Nhâm TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 6/925/7Quý HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Năm 7/926/7Giáp TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Sáu 8/927/7Ất SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Bảy 9/928/7Bính DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 10/929/7Đinh MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Hai 11/91/8Mậu ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Ba 12/92/8Kỷ TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Tư 13/93/8Canh NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3
Thứ Năm 14/94/8Tân MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 15/95/8Nhâm ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 16/96/8Quý DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Liễu (sao xấu)6.5
Chủ Nhật 17/97/8Giáp TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 18/98/8Ất HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Ba 19/99/8Bính TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Tư 20/910/8Đinh SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 21/911/8Mậu DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 22/912/8Kỷ MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Bảy 23/913/8Canh ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 24/914/8Tân TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn6
Thứ Hai 25/915/8Nhâm NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Ba 26/916/8Quý MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 27/917/8Giáp ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 28/918/8Ất DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Sáu 29/919/8Bính TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 30/920/8Đinh HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5