Ngày Tốt Kết hôn Tháng 8/2039

Tháng 8/2039 có 8 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Hai 1/8, Thứ Tư 3/8, Thứ Tư 10/8.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 8/2039

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/812/6Ất MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 2/813/6Bính ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 3/814/6Đinh TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 4/815/6Mậu NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Sáu 5/816/6Kỷ MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Cang (sao xấu)2.5
Thứ Bảy 6/817/6Canh ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Chủ Nhật 7/818/6Tân DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 8/819/6Nhâm TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Ba 9/820/6Quý HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Tư 10/821/6Giáp TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 11/822/6Ất SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn5.5
Thứ Sáu 12/823/6Bính DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 13/824/6Đinh MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 14/825/6Mậu ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Hai 15/826/6Kỷ TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Ba 16/827/6Canh NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Tư 17/828/6Tân MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 18/829/6Nhâm ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Khuê (sao xấu)2.5
Thứ Sáu 19/830/6Quý DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Bảy 20/81/7Giáp TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Chủ Nhật 21/82/7Ất HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Hai 22/83/7Bính TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8
Thứ Ba 23/84/7Đinh SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 24/85/7Mậu DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Năm 25/86/7Kỷ MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Sáu 26/87/7Canh ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Thứ Bảy 27/88/7Tân TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Chủ Nhật 28/89/7Nhâm NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Hai 29/810/7Quý MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Ba 30/811/7Giáp ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Dực (sao xấu)2.5
Thứ Tư 31/812/7Ất DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2