Ngày Tốt Kết hôn Tháng 7/2044

Tháng 7/2044 có 9 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 13/7, Thứ Hai 25/7, Thứ Ba 19/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 7/2044

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/77/6Tân HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 2/78/6Nhâm TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Chủ Nhật 3/79/6Quý SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Hai 4/710/6Giáp DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Ba 5/711/6Ất MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Tư 6/712/6Bính ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Năm 7/713/6Đinh TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Sáu 8/714/6Mậu NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 9/715/6Kỷ MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nữ (sao xấu)2.5
Chủ Nhật 10/716/6Canh ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Hai 11/717/6Tân DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 12/718/6Nhâm TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn7
Thứ Tư 13/719/6Quý HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 14/720/6Giáp TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 15/721/6Ất SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Bảy 16/722/6Bính DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Chủ Nhật 17/723/6Đinh MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn8
Thứ Hai 18/724/6Mậu ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Ba 19/725/6Kỷ TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Tư 20/726/6Canh NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 21/727/6Tân MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Sáu 22/728/6Nhâm ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Bảy 23/729/6Quý DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Chủ Nhật 24/730/6Giáp TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Hai 25/71/7Ất HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 26/72/7Bính TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 27/73/7Đinh SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 28/74/7Mậu DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 29/75/7Kỷ MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn8
Thứ Bảy 30/76/7Canh ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 31/77/7Tân TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5