Ngày Tốt Kết hôn Tháng 5/2033

Tháng 5/2033 có 5 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Ba 3/5, Thứ Năm 26/5, Thứ Bảy 14/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 5/2033

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/53/4Nhâm TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Hai 2/54/4Quý SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 3/55/4Giáp DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 4/56/4Ất MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 5/57/4Bính ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 6/58/4Đinh TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Lâu (sao tốt)4.5
Thứ Bảy 7/59/4Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Chủ Nhật 8/510/4Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 9/511/4Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Ba 10/512/4Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Tư 11/513/4Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn5.5
Thứ Năm 12/514/4Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Sáu 13/515/4Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 14/516/4Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 15/517/4Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 16/518/4Đinh MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Ba 17/519/4Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Tư 18/520/4Kỷ TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chẩn (sao tốt)4.5
Thứ Năm 19/521/4Canh NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Sáu 20/522/4Tân MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Bảy 21/523/4Nhâm ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn2.5
Chủ Nhật 22/524/4Quý DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Hai 23/525/4Giáp TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 24/526/4Ất HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Tư 25/527/4Bính TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 26/528/4Đinh SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 27/529/4Mậu DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 28/51/5Kỷ MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Chủ Nhật 29/52/5Canh ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Hai 30/53/5Tân TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Ba 31/54/5Nhâm NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6