Ngày Tốt Kết hôn Tháng 5/2029

Tháng 5/2029 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Sáu 11/5, Thứ Tư 23/5, Thứ Ba 29/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 5/2029

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/518/3Tân MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 2/519/3Nhâm ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Cơ (sao tốt)8.5
Thứ Năm 3/520/3Quý TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Sáu 4/521/3Giáp NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 5/522/3Ất MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6
Chủ Nhật 6/523/3Bính ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn2.5
Thứ Hai 7/524/3Đinh DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 8/525/3Mậu TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 9/526/3Kỷ HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Năm 10/527/3Canh TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 11/528/3Tân SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Bảy 12/529/3Nhâm DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Chủ Nhật 13/51/4Quý MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Hai 14/52/4Giáp ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Ba 15/53/4Ất TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 16/54/4Bính NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Năm 17/55/4Đinh MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn9.5
Thứ Sáu 18/56/4Mậu ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Bảy 19/57/4Kỷ DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 20/58/4Canh TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 21/59/4Tân HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Ba 22/510/4Nhâm TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 23/511/4Quý SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 24/512/4Giáp DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Sáu 25/513/4Ất MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Bảy 26/514/4Bính ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn2
Chủ Nhật 27/515/4Đinh TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Phòng (sao tốt)4.5
Thứ Hai 28/516/4Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Ba 29/517/4Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 30/518/4Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3
Thứ Năm 31/519/4Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5