Ngày Tốt Kết hôn Tháng 3/2023

Tháng 3/2023 có 11 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Ba 14/3, Thứ Bảy 25/3, Thứ Tư 22/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 3/2023

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/310/2Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 2/311/2Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật6
Thứ Sáu 3/312/2Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 4/313/2Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 5/314/2Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn8
Thứ Hai 6/315/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Ba 7/316/2Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Tư 8/317/2Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 9/318/2Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Sáu 10/319/2Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 11/320/2Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 12/321/2Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Hai 13/322/2Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn5
Thứ Ba 14/323/2Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn9.5
Thứ Tư 15/324/2Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 16/325/2Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Sáu 17/326/2Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 18/327/2Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Chủ Nhật 19/328/2Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Hai 20/329/2Đinh SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Ba 21/330/2Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Tư 22/31/2Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Bích (sao tốt)8.5
Thứ Năm 23/32/2Canh ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 24/33/2Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Bảy 25/34/2Nhâm NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Chủ Nhật 26/35/2Quý MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn7.5
Thứ Hai 27/36/2Giáp ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 28/37/2Ất DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 29/38/2Bính TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 30/39/2Đinh HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 31/310/2Mậu TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5