Ngày Tốt Kết hôn Tháng 12/2019
Tháng 12/2019 có 9 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Sáu 6/12, Thứ Tư 25/12, Thứ Tư 4/12.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
6
TSáu
Đinh Sửu · 11/11 âm
Trực Mãn · Sao Lâu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
25
TTư
Bính Thân · 30/11 âm
Trực Thành · Sao Cơ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
10
RẤT TỐT
4
TTư
Ất Hợi · 9/11 âm
Trực Kiến · Sao Bích · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
20
TSáu
Tân Mão · 25/11 âm
Trực Bình · Sao Cang · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7.5
TỐT
7
TBảy
Mậu Dần · 12/11 âm
Trực Mãn · Sao Vị · Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
6.5
TỐT
13
TSáu
Giáp Thân · 18/11 âm
Trực Thành · Sao Quỷ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
6.5
TỐT
19
TNăm
Canh Dần · 24/11 âm
Trực Mãn · Sao Giác · Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
6.5
TỐT
29
Chủ Nhật
Canh Tý · 4/12 âm
Trực Kiến · Sao Hư · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
6.5
TỐT
Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 12/2019
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 1/12 | 6/11 | Nhâm Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Hai 2/12 | 7/11 | Quý Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 2.5 |
| Thứ Ba 3/12 | 8/11 | Giáp Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 5 |
| Thứ Tư 4/12 | 9/11 | Ất Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Bích (sao tốt) | 8.5 |
| Thứ Năm 5/12 | 10/11 | Bính Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Sáu 6/12 | 11/11 | Đinh Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 10 |
| Thứ Bảy 7/12 | 12/11 | Mậu Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 6.5 |
| Chủ Nhật 8/12 | 13/11 | Kỷ Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 5 |
| Thứ Hai 9/12 | 14/11 | Canh Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn | 5.5 |
| Thứ Ba 10/12 | 15/11 | Tân Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) | 2 |
| Thứ Tư 11/12 | 16/11 | Nhâm Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 4.5 |
| Thứ Năm 12/12 | 17/11 | Quý Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 1 |
| Thứ Sáu 13/12 | 18/11 | Giáp Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 6.5 |
| Thứ Bảy 14/12 | 19/11 | Ất Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 3.5 |
| Chủ Nhật 15/12 | 20/11 | Bính Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 5 |
| Thứ Hai 16/12 | 21/11 | Đinh Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Ba 17/12 | 22/11 | Mậu Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn | 4 |
| Thứ Tư 18/12 | 23/11 | Kỷ Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 5 |
| Thứ Năm 19/12 | 24/11 | Canh Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 6.5 |
| Thứ Sáu 20/12 | 25/11 | Tân Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 7.5 |
| Thứ Bảy 21/12 | 26/11 | Nhâm Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn | 4.5 |
| Chủ Nhật 22/12 | 27/11 | Quý Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn | 1.5 |
| Thứ Hai 23/12 | 28/11 | Giáp Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 2.5 |
| Thứ Ba 24/12 | 29/11 | Ất Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 1 |
| Thứ Tư 25/12 | 30/11 | Bính Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 10 |
| Thứ Năm 26/12 | 1/12 | Đinh Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 5.5 |
| Thứ Sáu 27/12 | 2/12 | Mậu Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 5 |
| Thứ Bảy 28/12 | 3/12 | Kỷ Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0 |
| Chủ Nhật 29/12 | 4/12 | Canh Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Hư (sao xấu) | 6.5 |
| Thứ Hai 30/12 | 5/12 | Tân Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 3 |
| Thứ Ba 31/12 | 6/12 | Nhâm Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 6.5 |
