Ngày Tốt Kết hôn Tháng 12/2018

Tháng 12/2018 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 5/12, Thứ Ba 25/12, Thứ Ba 18/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 12/2018

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/1225/10Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Chủ Nhật 2/1226/10Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu)6
Thứ Hai 3/1227/10Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Ba 4/1228/10Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Tư 5/1229/10Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 6/1230/10Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 7/121/11Quý DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Bảy 8/122/11Giáp TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Chủ Nhật 9/123/11Ất HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 10/124/11Bính TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tất (sao tốt)8.5
Thứ Ba 11/125/11Đinh SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn3
Thứ Tư 12/126/11Mậu DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 13/127/11Kỷ MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn7
Thứ Sáu 14/128/11Canh ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 15/129/11Tân TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu)2
Chủ Nhật 16/1210/11Nhâm NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Hai 17/1211/11Quý MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Ba 18/1212/11Giáp ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Tư 19/1213/11Ất DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3
Thứ Năm 20/1214/11Bính TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn6
Thứ Sáu 21/1215/11Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 22/1216/11Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Đê (sao xấu)6.5
Chủ Nhật 23/1217/11Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Hai 24/1218/11Canh DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Ba 25/1219/11Tân MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Tư 26/1220/11Nhâm ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 27/1221/11Quý TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật2
Thứ Sáu 28/1222/11Giáp NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 29/1223/11Ất MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 30/1224/11Bính ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Hai 31/1225/11Đinh DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5